Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 里
Chữ Hán bộ
里
5 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
里
lǐ
bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
重
zhòng
nặng; coi trọng, kính trọng; chuộng
野
yě
đồng nội; không thuần; rất, vô cùng
量
liàng
đong, đo; bao dung; khả năng, dung lượng
釐
lí
cm
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản