Bỏ qua, tới nội dung chính

Trở lan tiếng Trung là gì?

Hán Việt trở lan =

阻拦zǔlánHSK 6

ngăn chặn, cản trở; chặn đứng ai đó hoặc việc gì đó lại

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 阻拦

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

拦

lanlán

chặn lại, ngăn lại

HSK 5

Luyện viết 阻拦

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết