Tiêm nhuệ tiếng Trung là gì?
Hán Việt tiêm nhuệ =
尖锐jiānruìHSK 5
sắc bén
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 尖锐Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 尖
Từ có chữ 锐
Luyện viết 尖锐
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết