phíchpì
mở mang; khai hoang
Từ có chữ 辟
phíchpī
(xem: tích lịch, phích lịch 霹靂)
phíchpǐ
bệnh hòn (tích thành hòn trong bụng)
逿
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.