phảngfǎng
bắt chước, làm theo, làm giống
Từ có chữ 仿
(xem: bàng hoàng 彷徨)
cái thuyền
(xem: phảng phất 髣髴)
熆
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.