Ma sát tiếng Trung là gì?
Hán Việt ma sát =
摩擦mócāHSK 5
ma sát; sự xung đột, mâu thuẫn giữa người với người
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 摩擦Từ khác cũng đọc là "ma sát"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 摩擦
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết