Lung á tiếng Trung là gì?
Hán Việt lung á =
聋哑lóngyǎHSK 6
điếc câm; vừa điếc vừa không nói được
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 聋哑Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 聋
Luyện viết 聋哑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết