Lang bái tiếng Trung là gì?
Hán Việt lang bái =
狼狈lángbèiHSK 6
khốn đốn, bẽ bàng, lúng túng; ở trong tình trạng xấu hổ và khó xử
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 狼狈Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 狼
Luyện viết 狼狈
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết