Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kiếp"

Âm kiếp

劫

kiếpjié

ăn cướp, ép buộc; tai hoạ; số kiếp

HSK 6
砝

kiếpfǎ

rắn, cứng

Âm kiệp

铗

kiệpjiá

cái kìm gắp; thanh gươm

筴

kiệpcè

䇲

Luyện viết các chữ âm "kiếp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết