Bỏ qua, tới nội dung chính

Khiêu hấn tiếng Trung là gì?

Hán Việt khiêu hấn =

挑衅tiǎoxìnHSK 6

thách thức, khiêu khích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 挑衅

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

挑

khiêutiāo

chọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ

HSK 5
衅

hấnxìn

lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng; lấy phấn sáp thơm xoa vào người; cãi nhau, xung đột, phân tranh

HSK 6

Luyện viết 挑衅

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết