Bỏ qua, tới nội dung chính

Khái thấu tiếng Trung là gì?

Hán Việt khái thấu =

咳嗽késouHSK 4

ho

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 咳嗽

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

咳

kháihāi

ho

HSK 4

Từ có chữ 咳

嗽

thấusòu

ho có đờm; mút

HSK 4

Luyện viết 咳嗽

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết