Bỏ qua, tới nội dung chính

Huy hoắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt huy hoắc =

挥霍huīhuòHSK 6

phung phí tiền bạc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 挥霍

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

挥

huyhuī

xua, huơ, múa

HSK 5
霍

hoắchuò

tan mau

HSK 6

Từ có chữ 霍

Luyện viết 挥霍

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết