Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "duệ"

Âm duệ

裔

duệyì

con cháu

HSK 5
拽

duệzhuāi

ném; lôi, kéo, túm

HSK 6
曳

duệyè

kéo, dắt; mệt; rung

睿

duệruì

sáng suốt, hiểu thấu

袂

duệmèi

tay áo

絏

duệxiè

nhà tù

Âm duê

陮

duêduì

Chí

Luyện viết các chữ âm "duệ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết