Bỏ qua, tới nội dung chính

Đản thần tiếng Trung là gì?

Hán Việt đản thần =

诞辰dànchénHSK 6

đản thần (ngày sinh nhật: dùng trang trọng, thường cho người lớn tuổi, lãnh tụ hoặc nhân vật lịch sử); trang trọng hơn 生日

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 诞辰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

诞

đảndàn

nói toáng lên, nói xằng bậy; ngông nghênh

HSK 6
辰

thầnchén

Thìn (ngôi thứ 5 của hàng Chi)

HSK 6

Luyện viết 诞辰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết