Bỏ qua, tới nội dung chính

Côn bổng tiếng Trung là gì?

Hán Việt côn bổng =

棍棒gùnbàngHSK 6

gậy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 棍棒

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

棍

côngùn

cái gậy; kẻ côn đồ

HSK 6
棒

bổngbàng

cái gậy ngắn, côn; cừ, giỏi

HSK 4

Từ có chữ 棒

Luyện viết 棍棒

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết