Bỏ qua, tới nội dung chính

Chúc phó tiếng Trung là gì?

Hán Việt chúc phó =

嘱咐zhǔfùHSK 5

khuyên nhủ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 嘱咐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

嘱

chúczhǔ

dặn dò

HSK 6
咐

phófù

dặn dò (吩咐, 嘱咐)

HSK 6

Từ có chữ 咐

Luyện viết 嘱咐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết