Bỏ qua, tới nội dung chính

Châm chước tiếng Trung là gì?

Hán Việt châm chước =

斟酌zhēnzhuóHSK 6

xem xét kỹ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 斟酌

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

斟

châmzhēn

rót, chắt (nước)

HSK 6
酌

chướczhuó

rót rượu, uống rượu

HSK 6

Từ có chữ 酌

Luyện viết 斟酌

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết