Bỏ qua, tới nội dung chính

Bộ nhũ tiếng Trung là gì?

Hán Việt bộ nhũ =

哺乳bǔrǔHSK 6

cho con bú

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 哺乳

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

哺

bộbǔ

bú sữa

HSK 6

Từ có chữ 哺

乳

nhũrǔ

sinh, đẻ; vú; sữa; con non

HSK 6

Từ có chữ 乳

Luyện viết 哺乳

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết