Bỏ qua, tới nội dung chính

Băng hội tiếng Trung là gì?

Hán Việt băng hội =

崩溃bēngkuìHSK 6

sụp đổ hoàn toàn, tan vỡ (hệ thống, tinh thần, thể chế); vỡ vụn không thể cứu vãn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 崩溃

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

崩

băngbēng

núi lở; đổ, vỡ, gãy; vua chết

HSK 6
溃

hộikuì

vỡ ngang; tan lở; thua trận; bỏ chạy tán loạn; dân bỏ người cai trị trốn đi

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 崩溃

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết