Bỏ qua, tới nội dung chính

Ao đột tiếng Trung là gì?

Hán Việt ao đột =

凹凸āotūHSK 6

lồi lõm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 凹凸

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

凹

aoāo

lõm vào

HSK 6
凸

độttū

lồi, nhô ra, gồ lên

HSK 6

Từ có chữ 凸

Luyện viết 凹凸

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết