Nghĩa tiếng Việt
chim hải âu, con cò biển
Âm Hán Việt
âu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鳥
- Số nét
- 9 nét
鸥 là chữ giản thể của 鷗. Theo Wiktionary, 鷗 gồm 區(khu) biểu âm + 鳥(điểu, chim) biểu nghĩa — chữ hình thanh. Dạng giản thể thay 區 bằng 区 và 鳥 bằng 鸟.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng một mình hoặc kết hợp để chỉ loài chim biển.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: âu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "âu": chim (鸟) kêu âu âu trên biển — âu là hải âu, biểu tượng của tự do.
Gương Hán-Việt
âu — trong "hải âu" (海鸥, chim hải âu), "âu lộ" (鸥鹭, hải âu và cò)
Mở khoá kiến thức
Biết 鸥 mở khoá: 海鸥 (hải âu), 沙鸥 (hải âu cát), xuất hiện nhiều trong thơ Đường.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 鸥 (giản thể của 鷗) là chữ hình thanh: 鳥(chim) biểu nghĩa + 區 biểu âm. Chỉ loài chim hải âu (seagull), sống ven biển và sông nước. Trong thơ văn cổ, hải âu tượng trưng cho sự tự do, phóng khoáng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 海鸥在海面上飞翔。
Chim hải âu bay lượn trên mặt biển.
- 一群海鸥跟着渔船。
Một đàn hải âu đuổi theo thuyền đánh cá.
- 白色的鸥鸟停在礁石上。
Những con hải âu trắng đậu trên ghềnh đá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.