Từ vựng tiếng Trung
qiū

Nghĩa tiếng Việt

mùa thu

1 chữ22 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

龝 là biến thể cổ của 秋 (Thu), bộ Hòa (禾). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ; chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn với dạng này. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Hán-Việt: thu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Thu": 龝 là biến thể cổ của 秋 — mùa thu vàng óng, chữ phức tạp như vẻ đẹp trù phú của mùa gặt.

Gương Hán-Việt

Thu — trong "mùa thu", "thu hoạch", "thu phân"; gốc chỉ mùa gặt.

Mở khoá kiến thức

Biết 龝 (thu) giúp nhận dạng biến thể cổ của 秋 trong văn bản cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

龝 là dạng biến thể phồn thể của 秋 (mùa thu). Không có Wiktionary phân tích cấu trúc riêng. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 龝與秋為同義異體字。Qiū yǔ qiū wèi tóngyì yìtǐ zì. thanh 1

    龝 và 秋 là chữ dị thể cùng nghĩa mùa thu.

  • 古文中偶見龝字。Gǔ wén zhōng ǒu jiàn qiū zì. thanh 3

    Trong văn cổ đôi khi gặp chữ 龝.

  • 龝字是秋字的古体写法。Qiū zì shì qiū zì de gǔtǐ xiěfǎ. thanh 1

    Chữ 龝 là cách viết cổ thể của chữ 秋 (mùa thu).

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 龝 là biến thể cổ của 秋, hầu như giống hệt về nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.