Từ vựng tiếng Trung
páo

Nghĩa tiếng Việt

con nai

1 chữ16 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

麅 thuộc bộ 鹿 (lộc – hươu nai), chỉ loài hươu nai nhỏ. Không có phân tích cấu trúc Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về glyph origin.

Hán-Việt: bào

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bào": con nai (bộ 鹿) chạy nhanh như tên bắn — bào gợi tốc độ.

Gương Hán-Việt

bào lộc (麅鹿 — nai hoẵng), ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 麅 giúp nhận diện các loài nai trong văn bản sinh học và cổ văn Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 鹿 (lộc), chỉ loài nai nhỏ hoặc hoẵng (Capreolus). Không có dữ liệu glyph origin từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 麅子是一种小型鹿科动物。Páozi shì yī zhǒng xiǎoxíng lùkē dòngwù. thanh 2

    Con hoẵng là một loài động vật thuộc họ hươu nai nhỏ.

  • 东北地区常见麅子出没。Dōngběi dìqū chángjiàn páozi chūmò. thanh 1

    Vùng Đông Bắc thường thấy hoẵng xuất hiện.

  • 麅子的跳跃能力很强。Páozi de tiàoyuè nénglì hěn qiáng. thanh 2

    Hoẵng có khả năng nhảy rất tốt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鹿

    鹿 là bộ thủ chứa 麅, cùng chỉ họ hươu nai

  • cùng bộ 鹿, đều chỉ loài hươu nai, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.