Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

to lớn; sơ lược; gạo giã chưa kỹ

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

麄 là dị thể cổ của 粗 (thô). Cấu trúc gồm bộ 鹿 (lộc, hươu). Không có phân tích cấu trúc rõ ràng trong nguồn; chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: tho

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thô": Con hươu (鹿) to lớn, thô ráp — 麄 là dạng cổ của chữ 粗 (thô). Chưa có nguồn học thuật.

Gương Hán-Việt

thô — xuất hiện trong văn bản cổ thay cho 粗

Mở khoá kiến thức

Biết 麄 giúp nhận diện dị thể cổ của 粗 trong văn bản Hán cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu nguồn gốc từ Wiktionary cho 麄. Đây là dị thể cổ của 粗 (thô ráp), thuộc bộ 鹿. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt văn hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 麄是粗的古字。Cū shì cū de gǔzì. thanh 1

    麄 là chữ cổ của 粗 (thô ráp).

  • 他的字寫得很麄糙。Tā de zì xiě de hěn cūcāo. thanh 1

    Nét chữ của anh ấy rất thô sơ.

  • 布料有些麄糙。Bùliào yǒuxiē cūcāo. thanh 4

    Vải hơi thô ráp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng nghĩa thô ráp, 麄 là dị thể cổ của 粗

  • 鹿

    cùng bộ 鹿, dễ nhầm hình dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.