Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cái sọ

1 chữ25 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

顱 = 盧 (Lư, biểu âm) + 頁 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu người); chữ hình thanh — bộ 頁 chỉ đầu, 盧 cho âm lú.

Hán-Việt: lô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lô": bộ Đầu (頁) ghép âm Lư (盧) → cái SỌ (顱), hộp xương bảo vệ não.

Gương Hán-Việt

đầu lô (đầu sọ), lô sọ

Mở khoá kiến thức

Biết 顱 mở khoá: 頭顱 (đầu lâu, hộp sọ), 顱骨 (xương sọ), 顱內壓 (áp lực nội sọ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顱 seal 1
Tiểu triện
顱 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 顱 là chữ hình thanh (hình thanh): 頁 (đầu người) biểu nghĩa, 盧 biểu âm. Nguyên nghĩa chỉ hộp sọ — phần xương bao bọc não.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 醫生檢查了他的頭顱。Yīshēng jiǎnchá le tā de tóulú. thanh 1

    Bác sĩ đã kiểm tra hộp sọ của anh ấy.

  • 顱骨骨折需要手術。Lúgǔ gǔzhé xūyào shǒushù. thanh 2

    Gãy xương sọ cần phẫu thuật.

  • 這具骨骼只剩下頭顱。Zhè jù gǔgé zhǐ shèngxià tóulú. thanh 4

    Bộ xương này chỉ còn lại hộp sọ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng thành phần 盧, dễ nhầm mặt chữ

  • cùng thành phần 盧, khác bộ biểu nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.