Từ vựng tiếng Trung
duì

Nghĩa tiếng Việt

phần chuôi giáo mác bịt đồng cho bằng; thiến

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

镦 là chữ chỉ đầu mút kim loại (butt cap) gắn vào cuối cán giáo, hoặc kỹ thuật rèn ép (upsetting). Bộ 金 liên quan đến kim loại.

Hán-Việt: đối

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đối": chốt kim loại đối xứng ở hai đầu cán vũ khí, chắc chắn như đá.

Gương Hán-Việt

đối — trong thuật ngữ rèn đúc và vũ khí cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 镦 giúp đọc các tài liệu về vũ khí cổ và kỹ thuật rèn trong thư tịch Hán.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Bộ 金 biểu nghĩa (kim loại). Nghĩa 1: đầu mút kim loại gắn vào cán vũ khí (靶镦). Nghĩa 2: kỹ thuật rèn ép kim loại. Dùng trong cả văn bản lịch sử lẫn kỹ thuật. Chưa có nguồn học thuật chi tiết về glyph origin.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 镦是矛柄末端的金属件。dūn shì máo bǐng mòduān de jīnshǔ jiàn. thanh 1

    Đối là chi tiết kim loại ở đầu mút cán giáo.

  • 镦锻是金属加工的重要工艺。dūnduàn shì jīnshǔ jiāgōng de zhòngyào gōngyì. thanh 1

    Rèn ép là kỹ thuật gia công kim loại quan trọng.

  • 古代兵器上常见镦饰。gǔdài bīngqì shàng cháng jiàn dūn shì. thanh 3

    Trên vũ khí cổ thường thấy đầu mút trang trí.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • phồn thể của 镦, cùng nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.