Từ vựng tiếng Trung
wèi

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ19 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鏏 là chữ hình thanh: 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 衛 (Vệ, biểu âm). Chỉ loại đỉnh (ding) cổ có chân và nắp, hoặc mũ đầu mút vũ khí.

Hán-Việt: vị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vị": 金 (kim loại) + 衛 — chiếc đỉnh vị phòng vệ giữ hơi ấm thức ăn tế lễ.

Gương Hán-Việt

vị — đỉnh đồng cổ trong khảo cổ học

Mở khoá kiến thức

Biết 鏏 giúp đọc mô tả đồ đồng cổ trong tài liệu khảo cổ và bảo tàng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Hình thanh tự: bộ 金 biểu nghĩa (kim loại), 衛 biểu âm (đọc vị/wèi). Chỉ một loại đỉnh đồng cổ đại có chân và nắp (a kind of ding with legs and lid). Chữ ít gặp ngoài khảo cổ học.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鏏是一种带盖的古代铜器。wèi shì yī zhǒng dài gài de gǔdài tóngqì. thanh 4

    Vị là loại đồ đồng cổ đại có nắp đậy.

  • 博物馆中陈列有鏏器。bówùguǎn zhōng chénliè yǒu wèi qì. thanh 2

    Trong bảo tàng có trưng bày đồ vị.

  • 鏏与鼎同为礼器,但形制不同。wèi yǔ dǐng tóng wéi lǐqì, dàn xíngzhì bùtóng. thanh 4

    Vị và đỉnh đều là lễ khí nhưng hình dáng khác nhau.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 金, đều chỉ đồ vật kim loại cổ đại

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.