Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

hy sinh

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

軷 có bộ 車 (xa — xe) liên quan, nghĩa là lễ tế thần đường thực hiện trước khi khởi hành. Không có chú thích cấu tạo chi tiết. Chưa có dữ liệu ls code.

Hán-Việt: bạt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bạt": bộ 車 (xe) — lễ tế thần đường trước khi chiếc xe lên đường, cầu an cho hành trình.

Gương Hán-Việt

"bạt" — không có từ Hán-Việt thông dụng dùng chữ này trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ 軷 giúp đọc văn bản nghi lễ và giao thông cổ đại Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 軷 là 'lễ cúng thần đường trước khi khởi hành' (sacrifice made to the god of the road prior to journey). Bộ 車 (xa — xe) gợi ý liên quan đến xe cộ và di chuyển. Chữ thuộc nhóm nghi lễ giao thông cổ đại. Chưa có nguồn học thuật chi tiết về cấu tạo.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 軷为行前祭道之礼。bá wéi xíng qián jì dào zhī lǐ. thanh 2

    Bạt là nghi lễ tế thần đường trước khi khởi hành.

  • 古人出行必先行軷。gǔrén chūxíng bì xiān xíng bá. thanh 3

    Người xưa khi lên đường nhất định phải làm lễ 軷 trước.

  • 《周礼》详载軷礼之仪。Zhōu Lǐ xiáng zǎi bá lǐ zhī yí. thanh 1

    Chu Lễ ghi chi tiết nghi thức lễ 軷.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 車, dễ nhầm trong văn bản cổ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.