Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

豧 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ chỉ lợn thở hổn hển. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.

Hán-Việt: phụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phụ": con lợn (豧) phụ phụ thở nặng nề — hình ảnh lợn nằm thở hổn hển.

Gương Hán-Việt

phụ (豧) — ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 豧 giúp nhận dạng chữ cổ chỉ hành vi động vật trong bộ 豕 (lợn) trong cổ thư.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

豧 là chữ cổ (obs-std) chỉ con lợn đang thở hổn hển. Wiktionary ghi nhận âm Middle Chinese và Old Chinese nhưng không có cấu trúc Han compound cụ thể. Chưa có nguồn học thuật xác nhận gốc tự.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 豧為豬喘息之貌。Fū wéi zhū chuǎnxī zhī mào. thanh 1

    豧 chỉ dáng lợn đang thở hổn hển.

  • 豧見於古代動物志。Fū jiàn yú gǔdài dòngwùzhì. thanh 1

    豧 thấy trong sách động vật cổ đại.

  • 豧字極罕見於現代文本。Fū zì jí hǎnjiàn yú xiàndài wénběn. thanh 1

    Chữ 豧 rất hiếm trong văn bản hiện đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng liên quan đến lợn, bộ 豕 gần nhau

  • đồng âm fū, nghĩa khác hoàn toàn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.