Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǔ

Nghĩa tiếng Việt

bông; áo bông; túi áo; cái túi

Âm Hán Việt

trử

1 chữ13 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 褚 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

褚 là chữ hình thanh (psc): 衣 (y, biểu nghĩa: quần áo) + 者 (giả, biểu âm). Nghĩa: bông độn trong áo, đồ chứa; cũng dùng làm họ người.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ trang phục lót bông, túi đựng đồ hoặc dùng làm họ của người.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trử

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trữ" (bông áo, lưu trữ): áo (衣) của kẻ (者) lưu trữ — bông độn trong áo để giữ ấm; họ 褚 cũng phổ biến.

Gương Hán-Việt

trữ trong họ '褚' (Trữ — họ người Trung Quốc), '褚衣' (trữ y — áo bông).

Mở khoá kiến thức

Biết 褚 mở khoá 储 (trữ — cất giữ), 贮 (trữ — dự trữ) — cùng âm, cùng nghĩa 'lưu trữ'.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

褚 seal 1
Tiểu triện
褚 liushutong 1褚 liushutong 2褚 liushutong 3褚 liushutong 4
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 褚 là chữ hình thanh: 衣 (quần áo) biểu nghĩa, 者 biểu âm. Nghĩa gốc: bông tơ độn trong áo mùa đông; mở rộng sang nghĩa 'túi, đồ chứa'. Cũng dùng làm họ người (Bộ Trữ).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • chǔ thanh 3xìng thanh 4shì thanh 4zhōng thanh 1guó thanh 2de thanh 5 thanh 1 thanh 4xìng thanh 4shì. thanh 4

    Họ Trữ là một họ của người Trung Quốc.

  • thanh 3dài thanh 4yòng thanh 4 thanh 1mián thanh 2zuò thanh 4chǔ thanh 3yī. thanh 1

    Thời cổ đại dùng bông tơ để làm áo bông.

  • chǔ thanh 3suí thanh 2liáng thanh 2shì thanh 4táng thanh 2dài thanh 4zhù thanh 4míng thanh 2shū thanh 1 thanh 3jiā. thanh 1

    Trữ Toại Lương là nhà thư pháp nổi tiếng đời Đường.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm chǔ, 储 bộ 人 nghĩa 'cất trữ, thái tử dự bị'

  • 褚 lấy 者 làm bộ âm, dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.