Nghĩa tiếng Việt
cũ; lâu
Âm Hán Việt
cựu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 臼
- Số nét
- 17 nét
舊 = 雈 (biểu nghĩa: loài cú) + 臼 (Cối, biểu âm); chữ hình thanh (psc). Ban đầu chỉ một loại chim cú; sau được mượn âm để ghi từ đồng âm có nghĩa "cũ, xưa cũ".
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ đứng trước danh từ để tu sức hoặc làm định ngữ trong câu.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: cựu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cựu": con cú (雈) ngồi trong cái cối (臼) mục nát — hình ảnh của cái gì đó đã rất lâu đời, xưa cũ.
Gương Hán-Việt
cựu trong "cựu chiến binh" (người lính cũ), "cố cựu" (bạn cũ lâu năm).
Mở khoá kiến thức
Biết 舊/cựu mở khoá: 舊友 (cựu hữu — bạn cũ), 懷舊 (hoài cựu — nhớ về quá khứ), 破舊 (phá cựu — phá cái cũ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
舊 (jiù): chữ hình thanh, gồm 雈 (biểu nghĩa: loài cú) và 臼 (Cối, biểu âm). Nghĩa gốc là một loại chim cú; phần trên thường xuất hiện dưới dạng 萑 (một loại cỏ lau). Chữ được mượn âm để chỉ từ đồng âm mang nghĩa "cũ, lâu". Kim văn và giáp cốt đã có hình chữ này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他懷念舊時光。
Anh ấy nhớ về thời gian xưa cũ.
- 這是一棟舊建築。
Đây là một tòa nhà cũ.
- 舊朋友比新朋友更可靠。
Bạn cũ đáng tin cậy hơn bạn mới.
- 舊習難改。
Thói quen cũ khó thay đổi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.