Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nằm

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

臥 = 臣 (Thần, biểu nghĩa: mắt nhìn xuống) + 人 (Nhân, biểu nghĩa: người); chữ hội ý — người cúi người, mắt nhìn xuống đất, gợi tư thế nằm xuống.

Hán-Việt: ngọa

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngọa": một Người (人) cúi đầu mắt (臣) nhìn xuống — tư thế NẰM (卧).

Gương Hán-Việt

ngọa bệnh (bệnh nằm liệt giường), ngọa hổ tàng long

Mở khoá kiến thức

Biết 臥/卧 mở khoá: 臥室 (phòng ngủ), 臥龍 (rồng ẩn mình), ngọa du (du lịch bằng sách).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

臥 silk 1
Bạch thư
臥 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 臥 là chữ hội ý (hội ý): 臣 mô phỏng con mắt nhìn xuống, 人 là người. Hợp lại chỉ người nằm rạp, mắt nhắm hoặc nhìn xuống đất.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他臥在床上休息。Tā wò zài chuáng shàng xiūxi. thanh 1

    Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.

  • 臥室在二楓。Wòshì zài èr lóu. thanh 4

    Phòng ngủ ở tầng hai.

  • 她臥病在床。Tā wò bìng zài chuáng. thanh 1

    Cô ấy nằm liệt giường vì bệnh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 卧 là dạng giản thể của 臥, hoàn toàn đồng nghĩa nhưng dùng ở Trung Quốc đại lục

  • cùng âm wǒ (gần wò), dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.