Nghĩa tiếng Việt
ngày lễ tất niên
Âm Hán Việt
lạp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 16 nét
臈 = ⺼ (Nhục, biểu nghĩa: thịt) + 葛 (Cát, biểu âm); chữ hình thanh. Phần ⺼ gợi lễ vật thịt trong nghi lễ cuối năm, phần 葛 cho âm là.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ thời gian cuối năm âm lịch hoặc các ngày lễ cúng tế cổ truyền.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lạp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạp": thịt (⺼) dâng lên trong lễ cuối năm — ngày Lạp Bát (8/12 âm lịch) cúng tổ tiên.
Gương Hán-Việt
臈 trong "lạp nhục" (thịt muối phơi khô dịp tết), "tháng lạp" (tháng 12 âm lịch)
Mở khoá kiến thức
Biết 臈 (lạp) mở khoá: 臘月 (lạp nguyệt — tháng 12), 臘肉 (lạp nhục — thịt muối), 臘八 (lễ Lạp Bát).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 臈 là chữ hình thanh, gồm ⺼ (biểu nghĩa: thịt) và 葛 (biểu âm). Nghĩa là ngày lễ tất niên (lễ Lạp — ngày 8 tháng 12 âm lịch), ngày xưa dùng thịt làm lễ vật tế thần. Dị thể của 臘 (lạp).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 臈与臘是同义异体字。
臈 va 臘 la hai dang chu cung nghia.
- 臈字属于肉部。
Chu 臈 thuoc bo 肉.
- 古代用臈来表示年终祭祀。
Thoi co dung 臈 chi le te cuoi nam.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.