Từ vựng tiếng Trung
zhāng

Nghĩa tiếng Việt

đồ ăn; cơm trắng nấu chín

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

粻 có bộ 米 (mễ — gạo/ngũ cốc), nghĩa là lương thực hoặc thức ăn dự trữ. Không có chú thích cấu tạo chi tiết. Chưa có dữ liệu ls code.

Hán-Việt: chương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chương": bộ 米 (gạo) — lương thực dự trữ, âm 'chương' gần với 'chương trình lương thực' trong tư duy.

Gương Hán-Việt

"chương" — không có từ Hán-Việt thông dụng dùng chữ này trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ 粻 giúp đọc văn bản nông nghiệp và hậu cần cổ đại Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 粻 nghĩa là 'provisions/food' (lương thực), phát âm zhāng. Bộ 米 (mễ — gạo) biểu nghĩa liên quan đến lương thực. Chữ thuộc nhóm từ nông nghiệp và hậu cần cổ đại. Chưa có nguồn học thuật chi tiết về cấu tạo.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 粻为储粮之谓。zhāng wéi chǔ liáng zhī wèi. thanh 1

    粻 là lương thực dự trữ.

  • 古代重视粻米之储。gǔdài zhòngshì zhāng mǐ zhī chǔ. thanh 3

    Thời cổ đại, việc dự trữ 粻 rất quan trọng.

  • 粻尽则军不能行。zhāng jǐn zé jūn bù néng xíng. thanh 1

    粻 cạn thì quân không thể hành quân.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 米, đều chỉ lương thực

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.