Nghĩa tiếng Việt
đồng vị đơtri (D) của hydro (H)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
氘 = 气 (Khí, biểu nghĩa) + ⿰丿丨 (biến thể của 刀 — âm dāo, hoặc biểu số hai); chữ hội ý kiêm hình thanh. Bộ 气 chỉ nguyên tố khí; phần ⿰丿丨 (hai nét) gợi đồng vị thứ hai của hydro. Wiktionary ghi nhận cả ls=ic (hội ý) và psc (hình thanh).
Hán-Việt: đao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đao": bộ 气 (khí) + hai nét (số 2) — đồng vị thứ hai của hydro, nặng gấp đôi.
Gương Hán-Việt
đao — trong 氘气 (đao khí) là khí deuterium
Mở khoá kiến thức
Biết 氘 giúp đọc bảng đồng vị trong tài liệu hóa học/vật lý hạt nhân tiếng Hán: 氕氘氚 (ba đồng vị của hydro).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 氘 là chữ hội ý: 气 (khí, hơi) kết hợp ⿰丿丨 (biểu số hai, hoặc biến thể của 刀 dāo làm phần biểu âm). Chữ chỉ đồng vị deuterium (D) của hydro — nguyên tử nặng với 1 proton và 1 neutron. So sánh: 氕 (protium, đồng vị 1) và 氚 (tritium, đồng vị 3). Đây là chữ tạo muộn cho khoa học hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 氘是氢的同位素,又称重氢。
Deuterium là đồng vị của hydro, còn gọi là hydro nặng.
- 氘核由一个质子和一个中子组成。
Hạt nhân deuterium gồm một proton và một neutron.
- 重水(D₂O)含有氘元素。
Nước nặng (D₂O) chứa nguyên tố deuterium.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.