Nghĩa tiếng Việt
cái lồng chim; cái phên quây vườn rau; quây quanh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
樊 = 棥 (Phàn, biểu âm: hàng rào gỗ) + 𠬜 (biểu nghĩa: hai bàn tay quây giữ); chữ hội ý kiêm hình thanh. 棥 cho âm fán gần phàn, hình ảnh hai tay giữ chặt hàng rào gợi nghĩa giam cầm, ràng buộc.
Hán-Việt: phàn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phàn": hai tay (𠬜) giữ 棥 (hàng rào) — cái lồng phàn giam chặt, không thoát được.
Gương Hán-Việt
樊 trong 樊笼 (phàn lung — lồng chim, ràng buộc), 樊篱 (phàn ly — hàng rào, giới hạn)
Mở khoá kiến thức
Biết 樊 (phàn) giúp nhận từ 樊笼 (lồng cũi, ràng buộc) và 冲破樊笼 (phá vỡ ràng buộc) trong văn chương.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
樊 là chữ hội ý kiêm hình thanh: 棥 (phàn — hàng rào gỗ) biểu âm cho fán, 𠬜 (hai bàn tay) biểu nghĩa hành động giữ chặt. 棥 có thể mô tả hàng rào; khi kết hợp với hai bàn tay tạo nghĩa 'cái lồng, chuồng nhốt'. Nghĩa gốc: lồng chim, chuồng thú; mở rộng sang 'ràng buộc, giam cầm'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他渴望冲破樊笼,获得自由。
Anh ta khát khao phá vỡ lồng cũi để giành tự do.
- 不要被传统观念的樊篱所束缚。
Đừng bị ràng buộc bởi hàng rào quan niệm truyền thống.
- 樊笼虽好,不如自由飞翔。
Lồng son dù đẹp, không bằng tự do bay lượn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.