Nghĩa tiếng Việt
dệt lẫn lộn với nhau; hợp cả lại
Âm Hán Việt
tong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 14 nét
綜 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ/vải) + 宗 (Tông, biểu âm); chữ hình thanh. Mịch cho nghĩa gốc (dây sợi khung dệt), Tông cho âm gốc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ thể hiện việc tập hợp, tóm tắt hoặc quy nạp các sự vật, hiện tượng lại với nhau.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tong": *sợi* (Mịch) tơ *tổng* hợp từ nhiều nguồn *gốc* (Tông), dệt thành tấm vải là gom nhiều sợi lại một mối.
Gương Hán-Việt
tong: xuất hiện trong 綜合 (tổng hợp), 綜述 (tổng thuật)
Mở khoá kiến thức
Biết 綜 mở khoá hàng loạt từ quan trọng: tổng hợp, tổng quan, tổng kết, tổng thuật
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
綜 là chữ hình thanh gồm 糸 (mịch, sợi tơ) làm phần biểu nghĩa và 宗 làm phần biểu âm. Nghĩa gốc là các sợi ngang của khung dệt vải. Từ đó mở rộng sang nghĩa tổng hợp, gom lại. Âm Hán-Việt *tổng* phản ánh Middle Chinese *tsuŋ*. Âm Quảng Đông *zung3/zung1*.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 綜合报告
Báo cáo tổng hợp.
- 綜述研究现状
Tổng thuật tình hình nghiên cứu.
- 綜合利用资源
Tổng hợp và tận dụng tài nguyên.
- 綜合性大学
Trường đại học tổng hợp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.