Nghĩa tiếng Việt
hành tây hoặc tỏi tây
Âm Hán Việt
tiêm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 韭
- Số nét
- 17 nét
韱 = 韭 (Cửu, biểu nghĩa: rau hẹ) + 㦰 (biểu âm). Chữ hình thanh: bộ 韭 chỉ loại rau thuộc họ hành hẹ, thành phần 㦰 cho âm đọc. Chữ chỉ loại hành dại hay tỏi tây.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ một loại cỏ nhỏ hoặc cây tỏi hoang dã.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tiêm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiêm": Cửu (rau hẹ) + âm — loại hành dại mọc tự nhiên, tiêm nhỏ như cọng hẹ. Trong Kinh Thi đã nhắc đến loại rau hương vị đậm này.
Gương Hán-Việt
không phổ biến trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 韱 giúp đọc tài liệu thực vật học cổ và y học cổ truyền Trung Quốc về các loại rau họ hành.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 韱 là chữ hình thanh (psc): bộ 韭 biểu nghĩa 'rau hẹ', thành phần 㦰 biểu âm. Nghĩa là hành dại (wild onion) hoặc tỏi tây (leek), một loại rau thuộc họ Allium dùng trong ẩm thực và y học cổ truyền Trung Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古人常采韱作为食材。
Người xưa thường hái hành dại để làm thức ăn.
- 韱生于野外,气味芬芳。
Hành dại mọc ngoài đồng, hương thơm nồng nàn.
- 《诗经》中提到了韱这种植物。
Kinh Thi có đề cập đến loài cây 韱 này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.