Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
kuì

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

quỹ

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
15 nét

聭 chứa bộ 耳 (tai), gợi nghĩa liên quan đến thính giác — điếc tai, nghe không rõ. Không có phân tích glyph từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc hình thanh hay hội ý.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này thường dùng làm tính từ để miêu tả trạng thái xấu hổ hoặc e thẹn trong văn ngôn cổ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quỹ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quỹ": bộ 耳 (tai) bị tắc — quỹ đạo âm thanh bị chặn, tai điếc không nghe.

Gương Hán-Việt

quỹ — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 聭 (quỹ) giúp nhận ra bộ 耳 trong các chữ liên quan đến thính giác và tai.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

聭 mang nghĩa điếc, tai không nghe được. Wiktionary không cung cấp glyphOrigin chi tiết. Chữ thuộc bộ 耳 (tai). Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 聭者難以融入正常的社交活動。kuì zhě nányǐ róngrù zhèngcháng de shèjiāo huódòng. thanh 4

    Người bị 聭 khó hòa nhập vào các hoạt động xã hội.

  • 年老後他漸漸變得聭了。nián lǎo hòu tā jiànjiàn biàn de kuì le. thanh 2

    Về già ông ta dần dần bị 聭 (điếc).

  • 古代醫書中有關於聭症的記載。gǔdài yīshū zhōng yǒu guānyú kuì zhèng de jìzǎi. thanh 3

    Sách y học cổ đại có ghi chép về chứng bệnh 聭.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 耳, đều chỉ điếc tai, dễ nhầm nghĩa

  • bộ thủ của 聭, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.