Nghĩa tiếng Việt
túng thiếu, quẫn bách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
窘 gồm 穴 (huyệt — lỗ hổng, phòng nhỏ, biểu nghĩa) + 君 (quân — biểu âm). Bị giam trong lỗ nhỏ (穴) gợi cảm giác bị kẹt, túng quẫn, không lối thoát.
Hán-Việt: quẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quẫn": bị nhốt trong lỗ hổng (穴) chật hẹp — đó là 窘 (quẫn) cảm giác túng quẫn, không biết xoay sở thế nào.
Gương Hán-Việt
"quẫn" xuất hiện trong "túng quẫn" (窘迫 — quẫn bách), "quẫn cảnh" (窘境 — tình cảnh khó khăn).
Mở khoá kiến thức
Biết 窘 (quẫn) là nắm được 窘迫 (quẫn bách — túng thiếu, khó khăn), 困窘 (khốn quẫn — túng quẫn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
窘 có {{Han etym}} nhưng Wiktionary không cung cấp phân tích cụ thể. Theo cấu trúc, đây là hình thanh: 穴 (lỗ hổng, biểu nghĩa) + 君 (biểu âm). Nghĩa là túng thiếu, quẫn bách, rơi vào tình cảnh khó khăn không lối thoát. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他因为钱不够,陷入了困窘的处境。
Vì thiếu tiền, anh ấy rơi vào hoàn cảnh khốn quẫn.
- 这道数学题让他感到十分窘迫。
Bài toán này khiến anh ấy cảm thấy vô cùng lúng túng.
- 窘境中他仍然保持乐观的态度。
Trong hoàn cảnh quẫn bách, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.