Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fàng

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

phuong

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

趽 có bộ 走 (tẩu, chạy/đi) nhưng cấu trúc hình thanh hoặc hội ý cụ thể chưa được dữ liệu học thuật xác nhận. Wiktionary ghi nhận ba âm khác nhau (fàng/páng/fāng), cho thấy chữ có nhiều cách đọc. Chưa có nguồn học thuật.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Chữ này làm động từ hoặc tính từ mô tả dáng đi không vững, đi lệch một bên chân.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phuong

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phuong": bước chân *phương* xa — bộ 走 (tẩu) gợi hình ảnh đi đứng, âm *phương* gợi hướng đi mơ hồ.

Gương Hán-Việt

phuong — âm Hán-Việt hiếm gặp trong văn ngữ cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 趽 mở khoá cách đọc chữ cổ liên quan dáng đi hoặc cử chỉ chân

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

趽 mang nhiều âm khác nhau: fàng/páng/fāng theo Wiktionary, tương ứng âm Hán-Việt *phương*. Chữ liên quan đến dáng đi hoặc cử chỉ chân trong cổ văn. Nguồn gốc tự hình chưa được tài liệu học thuật xác nhận đầy đủ. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • fǎng thanh 3xíng thanh 2 thanh 2 thanh 3

    Bước đi lang thang ngoài đồng nội.

  • thanh 3shū thanh 1 thanh 4fǎng thanh 3 thanh 4

    Sách cổ có ghi chữ趽.

  • 趽为罕见字fǎng wéi hǎnjiàn zì thanh 3

    趽là chữ hiếm trong văn ngữ cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 走, đều liên quan chuyển động, 趋 phổ biến hơn

  • cùng bộ 走, chỉ đến nơi nào đó

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.