Nghĩa tiếng Việt
đệm đầu gối
Âm Hán Việt
phất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 韋
- Số nét
- 14 nét
韍 là chữ thuộc bộ Vi (韋, da thuộc). Nghĩa: tấm da che đầu gối mặc khi tế lễ (leather knee-pad worn during sacrifices). Wiktionary ghi 韍 là biến thể của 紱.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ trang phục lễ nghi che đầu gối của quý tộc xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phất": bộ Vi (韋, da thuộc) — tấm da phất (che) đầu gối trong lễ tế, biểu tượng phẩm trật quan chức.
Gương Hán-Việt
phất — dùng trong "phất thụ" (lễ phục tế tự), "phất tế" (áo tế) trong văn ngôn lễ nhạc
Mở khoá kiến thức
Biết 韍 (phất) mở khoá nhóm từ lễ phục, phẩm phục trong văn hóa cung đình cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 韍 âm fú, nghĩa: tấm da che đầu gối làm bằng da mặc trong các buổi lễ tế (historical leather knee covering worn during sacrifices). Cũng là biến thể của 紱 (đai buộc ấn). Thuộc bộ Vi (韋). Chữ tạo muộn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 韍,祭祀时护膝之具。
韍 là vật che đầu gối khi tế lễ.
- 古代礼服配韍,以示身份。
Lễ phục cổ đại đi kèm 韍 để biểu thị phẩm trật.
- 韍,同紱,皆为礼仪之服。
韍 đồng với 紱, đều là y phục lễ nghi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.