Từ vựng tiếng Trung
kong

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ15 nétThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

躻 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ bộ 身 (thân thể). Chưa có nguồn học thuật cụ thể.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khổng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khổng": bộ 身 (thân) trong 躻 — thân thể lớn lao, khổng lồ như Khổng Tử.

Gương Hán-Việt

khổng (躻) — ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 躻 giúp nhận dạng chữ cổ bộ 身 trong thư tịch Hán Nôm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

躻 là chữ cổ với nghĩa chưa được xác định rõ. Bộ 身 (thân thể) gợi liên quan đến cơ thể. Không có nguồn Wiktionary cụ thể. Chưa có nguồn học thuật xác nhận gốc tự. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 躻義未明。Kōng yì wèi míng. thanh 1

    Nghĩa của 躻 chưa được xác định.

  • 躻含身部。Kōng hán shēn bù. thanh 1

    躻 có bộ 身 (thân thể).

  • 躻為罕用漢字之一。Kōng wéi hǎnyòng hànzì zhī yī. thanh 1

    躻 là một trong những chữ Hán hiếm dùng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm kōng, nghĩa khác (trống rỗng)

  • đồng âm kǒng, gần âm với 躻

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.