Nghĩa tiếng Việt
chặt, chém
Âm Hán Việt
quái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 刀
- Số nét
- 8 nét
刽 là chữ giản thể của 劊. Dạng phồn thể 劊 chứa bộ 刀 (dao), gợi hành động chặt chém. Cấu trúc đầy đủ không có {{Han compound}} rõ ràng trong Wiktionary.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ chỉ hành động chém giết, thường xuất hiện trong từ ghép chỉ đao phủ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoái" (đao phủ): dao (刀) chém khoái — 刽子手 (khoái tử thủ) là đao phủ, kẻ hành quyết.
Gương Hán-Việt
khoái — 刽 xuất hiện trong 刽子手 (khoái tử thủ: đao phủ)
Mở khoá kiến thức
Biết 刽 mở khoá: 刽子手 (đao phủ), 刽伍 (đội đao phủ — cổ văn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc cho 刽/劊. Chữ liên quan đến bộ 刀 (dao), gợi hành động cắt, chém. Nghĩa là chặt, chém (văn học). Chủ yếu dùng trong 刽子手 (khoái tử thủ — đao phủ). Dạng tiểu triện còn được lưu. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 刽子手在古代是一种职业。
Đao phủ trong thời cổ đại là một nghề nghiệp.
- 他被称为商界的刽子手。
Ông ta bị gọi là đao phủ của giới kinh doanh.
- 刽子手举起了大刀。
Đao phủ giơ lưỡi dao lên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.