Nghĩa tiếng Việt
hào xây quanh thành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
濠 là chữ hình thanh: 氵 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 豪 (Hào, biểu âm). Chữ chỉ hào nước — con hào, rãnh nước bao quanh thành trì. Âm đọc mượn từ 豪, nghĩa gắn với nước qua 氵.
Hán-Việt: hào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hào": 氵 (nước) + 豪 (hào kiệt) — vị 'hào kiệt' nào cũng cần hào nước bao quanh thành để bảo vệ; 濠 = hào thành đầy nước.
Gương Hán-Việt
hào — xuất hiện trong 濠沟 (hào câu): hào rãnh; 濠州 (Hào Châu): địa danh lịch sử
Mở khoá kiến thức
Biết 濠 giúp đọc điển cố 濠梁之辩 (Hào Lương chi biện) — cuộc tranh luận triết học của Trang Tử; cũng liên kết với 壕 (hào lũy chiến trường).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
濠 (háo) nghĩa là hào nước, hào thành, rãnh. Wiktionary xác nhận: 濠 = 氵 (nước, biểu nghĩa) + 豪 (biểu âm). Dạng biến thể của 壕 (hào — hào lũy). Địa danh nổi tiếng: 濠州 (Hào Châu, tên cổ của Phượng Dương, quê nhà Chu Nguyên Chương). Trong điển cố 濠梁之辩 (cuộc tranh luận trên cầu Hào) — cuộc đối thoại nổi tiếng giữa Trang Tử và Huệ Tử về sự hiểu biết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代城池四周都有护城濠。
Thành trì cổ đại xung quanh đều có hào nước bảo vệ.
- 濠梁之辩是道家名篇。
Cuộc biện luận tại cầu Hào là danh thiên của Đạo gia.
- 士兵挖掘了一条深濠。
Binh sĩ đào một con hào sâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.