Nghĩa tiếng Việt
hạt cải; nhỏ bé
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
芥 = 艸/艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 介 (Giới, biểu âm: jiè); chữ hình thanh. Bộ 艹 cho biết đây là loại cây/cỏ, 介 chỉ âm đọc.
Hán-Việt: giới
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giới": cây (艹) cải giới (芥) — 芥末 là mù tạt vàng cay nồng; 草芥 là cỏ rác, thứ nhỏ nhặt không đáng kể.
Gương Hán-Việt
giới — trong tiếng Việt: 芥末 (giới mạt) là từ Hán-Việt chỉ mù tạt; 草芥 (thảo giới) là cỏ rác.
Mở khoá kiến thức
Biết 芥 giúp hiểu 芥末 (mù tạt/wasabi), 草芥 (cỏ rác, thứ vô nghĩa) và thành ngữ 视如草芥 (coi như cỏ rác).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 艸 (thảo — cỏ) là thành phần biểu nghĩa, 介 (giới) là thành phần biểu âm (jiè). 芥 chỉ cây cải, mù tạt (mustard). Từ nổi tiếng: 芥末 (mù tạt), 草芥 (cỏ rác — thứ nhỏ nhặt vô giá trị), 九牛一毛 类的 沧海一粟 hay được so sánh với 沧海一粟, thành ngữ có 芥 như 视如草芥 (coi như cỏ rác).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 日本料理常用芥末。
Ẩm thực Nhật Bản thường dùng mù tạt (wasabi).
- 他视金钱如草芥。
Anh ấy coi tiền bạc như cỏ rác.
- 芥蓝是广东常见的蔬菜。
Cải xanh là rau thường gặp ở Quảng Đông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.