Nghĩa tiếng Việt
cơm nát, cơm thiu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
饐 = 食 (Thực, biểu nghĩa: thức ăn) + 壹 (Nhất, biểu âm: yī→yì). Chữ hình thanh — 食 cho biết liên quan đến thức ăn, 壹 cho âm đọc. Cơm nát/cơm thiu là trạng thái thức ăn bị hỏng.
Hán-Việt: ế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ế": 食 (thức ăn) bị ế (hỏng) — cơm ế thiu không ai ăn.
Gương Hán-Việt
"ế" — thức ăn ôi thiu; xuất hiện trong Luận Ngữ như tiêu chuẩn ăn uống của Khổng Tử
Mở khoá kiến thức
Biết 饐 mở khoá điển cố Luận Ngữ về tiêu chuẩn ẩm thực: 食饐而餲,不食 — Khổng Tử không ăn đồ ôi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
饐 (yì) là chữ hình thanh: 食 (thực, thức ăn) biểu nghĩa + 壹 (nhất) biểu âm. Wiktionary xác nhận qua {{Han compound|食|壹|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=food; to eat}}. Nghĩa: cơm nát, thức ăn thiu/ôi. Xuất hiện trong Luận Ngữ: '食饐而餲,魚餒而肉敗,不食' — cơm thiu và cá thịt ươn thì Khổng Tử không ăn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 食饐而餲,不食。
Cơm thiu mà hôi, không ăn. (Luận Ngữ)
- 饐食有毒,需棄置。
Thức ăn ôi có hại, cần vứt bỏ.
- 保存不當,食物易饐。
Bảo quản không đúng cách, thức ăn dễ ôi thiu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.