Nghĩa tiếng Việt
鼞
Âm Hán Việt
đương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鼓
- Số nét
- 24 nét
鼞 là chữ độc thể thuộc bộ 鼓 (cổ, trống). Không có phân tích thành phần rõ ràng; chữ mang nghĩa liên quan đến âm thanh của trống. Wiktionary không có định nghĩa rõ (rfdef).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ hoặc từ mô phỏng âm thanh dồn dập của tiếng trống lớn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Hán-Việt: đương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đương": bộ 鼓 (trống) — âm 'đương đương' của tiếng trống vang lên, như tiếng trống trận hào hùng.
Gương Hán-Việt
không phổ biến trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 鼞 giúp nhận diện từ vựng âm nhạc và nghi lễ cổ đại liên quan đến trống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 鼞 thuộc bộ 鼓 (cổ, trống). Không có nguồn Wiktionary về ngữ nguyên chi tiết (chỉ rfdef). Âm đọc tāng gợi tiếng trống 'đùng' hay 'đang' — từ tượng thanh. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鼞声震耳欲聋。
Tiếng trống 鼞 vang lên điếc tai.
- 古代战争中用鼞鼓指挥士兵。
Trong chiến tranh cổ đại dùng tiếng trống để chỉ huy binh sĩ.
- 祭祀时击鼞以示庄严。
Trong lễ tế đánh trống 鼞 để tỏ sự trang nghiêm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.