Nghĩa tiếng Việt
duật (tdhv) duật1
Âm Hán Việt
duật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 聿
- Số nét
- 4 nét
肀 là bộ thủ độc lập — hình vẽ cổ của cây bút lông cầm tay. Đây là dạng cổ của chữ 聿 (duật — bút viết). Không có thành phần con; chính 肀 là hình tượng tự thân.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ chỉ cây bút hoặc làm bộ thủ trong cấu tạo chữ Hán.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: duật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "duật": tự thân 肀 là hình tượng bàn tay cầm bút — duật bút viết lên, mỗi nét là một sáng tạo.
Gương Hán-Việt
肀 tồn tại như bộ thủ trong các chữ như 肃 (túc), 肄 (dị); ít dùng độc lập.
Mở khoá kiến thức
Biết 肀 giúp nhận ra bộ thủ trong các chữ liên quan đến viết lách, nghi lễ như 肃, 肄, 聿.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
肀 là hình vẽ tượng hình cổ của cây bút lông (tức 聿). Không có mục Wiktionary riêng; cấu trúc là tượng hình thuần túy — hình bàn tay cầm bút. Chữ chủ yếu tồn tại như bộ thủ trong chữ hợp thể, không dùng độc lập. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 肀是聿的古体,象征执笔书写。
肀 là dạng cổ của 聿, tượng trưng cho việc cầm bút viết.
- 汉字中肀是重要的部首之一。
Trong chữ Hán, 肀 là một trong những bộ thủ quan trọng.
- 肃字含有肀部。
Chữ 肃 chứa bộ 肀.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.