Nghĩa tiếng Việt
阸
Âm Hán Việt
ách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 7 nét
阸 là chữ độc thể hoặc chưa có phân tích thành phần học thuật rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ địa hình hiểm yếu hoặc làm động từ chỉ sự cản trở, khốn cùng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: ách
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ách": nơi ách tắc (阸) — con đường hiểm trở bị chặn lại như cái ách trên cổ.
Gương Hán-Việt
ách trong "ách tắc" — chỗ bị nghẽn, không thông
Mở khoá kiến thức
Biết 阸 giúp đọc văn bản địa lý quân sự cổ Trung Hoa về vị trí hiểm yếu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chưa có nguồn học thuật rõ ràng. Chữ chỉ nơi hiểm trở, chỗ tắc nghẽn, eo đất. Biến thể của 阨/厄. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 此地形阸,易守難攻。
Địa hình nơi này hiểm trở, dễ giữ khó công.
- 山阸之間,設兵把守。
Giữa các nơi hiểm trở trên núi, bố trí quân canh giữ.
- 阸塞要道,不可輕進。
Nơi hiểm yếu chặn đường lớn, không thể tiến liều.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.